kham khổ

Học thuật
Thân thiện
kham khổ

Một người nông dân kham khổ làm việc trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thiếu thốn, nghèo khó: Chỉ tình trạng sống thiếu các điều kiện vật chất cần thiết, cơ bản.
    • Khổ sở, vất vả: Chỉ cuộc sống hoặc hoàn cảnh đầy gian nan, cực nhọc.
  2. Trạng từ:

    • Một cách thiếu thốn, khổ sở: Dùng để miêu tả cách thức sống hoặc chịu đựng trong cảnh nghèo khó, gian khổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuộc sống kham khổ của người dân vùng cao khiến ai cũng thương cảm. (Cuộc sống thiếu thốn của người dân vùng cao khiến ai cũng thương cảm.)
    • Họ đã trải qua một thời kỳ kham khổ nhất của lịch sử. (Họ đã trải qua một thời kỳ khổ sở nhất của lịch sử.)
  • Trạng từ:

    • Gia đình ấy phải sống kham khổ qua ngày. (Gia đình ấy phải sống một cách thiếu thốn qua ngày.)
    • Anh ấy làm việc kham khổ để nuôi các con ăn học. (Anh ấy làm việc một cách vất vả để nuôi các con ăn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn uống kham khổ": Ăn uống đạm bạc, thiếu thốn.

    • Trong chiến tranh, bộ đội ta phải ăn uống kham khổ. (Trong chiến tranh, bộ đội ta phải ăn uống đạm bạc.)
  • "Sống kham khổ": Sống một cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn.

    • Ông bà tôi ngày xưa sống rất kham khổ. (Ông bà tôi ngày xưa sống rất nghèo khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Kham khó (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự nghèo khó, vất vả.
  • Khốn khổ (tính từ): Khổ sở, cùng cực (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Cơ cực (tính từ): Cực khổ, vất vả trăm bề.
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu thốn: Không đủ những thứ cần dùng.
  • Nghèo khó: rất ít của cải, vật chất.
  • Cực khổ: Chịu đựng nhiều khó khăn, đau khổ.
  • Vất vả: Phải làm lụng nhiều, chịu đựng gian nan.
Từ trái nghĩa
  • Đầy đủ: tất cả những cần thiết.
  • Sung túc: đủ của cải, dả.
  • Nhàn hạ: Thanh nhàn, không phải vất vả.
  • Sang giàu: Giàu có địa vị cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kham khổ qua ngày": Vật lộn, chịu đựng sự thiếu thốn để sống qua từng ngày.

    • Sau trận , nhiều gia đình phải kham khổ qua ngày. (Sau trận , nhiều gia đình phải vật lộn với sự thiếu thốn để sống qua từng ngày.)
  • "Chịu kham khổ": Chấp nhận chịu đựng cuộc sống gian khó.

    • tương lai con cái, cha mẹ sẵn sàng chịu kham khổ. ( tương lai con cái, cha mẹ sẵn sàng chịu đựng cuộc sống gian khó.)
kham khổ

Một người nông dân kham khổ làm việc trên cánh đồng.

  1. tt, trgt Thiếu thốn; Khổ sở: Lâu nay chúng ta đã từng kham khổ, nay sẽ nếm chút ngọt bùi (NgBáHọc).